poêler
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Om mỡ: Một kỹ thuật nấu ăn trong ẩm thực Pháp, chỉ việc nấu chín thực phẩm (thường là thịt) trong một cái chảo (poêle) với một lượng mỡ hoặc bơ vừa đủ, ở nhiệt độ tương đối cao, thường xuyên tưới mỡ nóng lên bề mặt thực phẩm để tạo lớp vỏ vàng và giữ độ ẩm bên trong.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- Le chef va poêler les magrets de canard. (Đầu bếp sẽ om mỡ những miếng ức vịt.)
- Pour un rôti tendre, il est préférable de le poêler d'abord, puis de le finir au four. (Để có món thịt quay mềm, tốt hơn là nên om mỡ trước, sau đó nướng hoàn thiện trong lò.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Poêler à couvert": Om mỡ có đậy nắp, một biến thể giúp thực phẩm chín đều hơn nhờ hơi nước.
- Poêlez les légumes à couvert pendant dix minutes. (Hãy om mỡ rau củ có đậy nắp trong mười phút.)
Biến thể và từ gần giống
- Poêlage (danh từ): Kỹ thuật om mỡ.
- Le poêlage est une technique de cuisson rapide. (Om mỡ là một kỹ thuật nấu nhanh.)
- Poêlée (danh từ): Món ăn được chế biến bằng cách om mỡ, thường là hỗn hợp rau củ hoặc thịt với rau.
- Une poêlée de champignons et de lardons. (Một món nấm và thịt muối xông khói om mỡ.)
Từ đồng nghĩa
- Sauter: Áp chảo, xào nhanh. (Tuy nhiên, "sauter" thường dùng lửa lớn và đảo liên tục, trong khi "poêler" có thể ít đảo hơn và thường tưới mỡ.)
- Rissoler: Làm vàng, làm chín vàng đều các mặt thực phẩm trong mỡ nóng.
Các cụm từ liên quan
- Poêler à feu vif: Om mỡ trên lửa lớn.
- Poêlez les escalopes à feu vif pour les saisir. (Hãy om mỡ những miếng thịt phi lê trên lửa lớn để se mặt thịt lại.)
- Poêler au beurre: Om mỡ bằng bơ.
- Les poissons délicats se poêlent souvent au beurre. (Các loại cá mềm thường được om mỡ bằng bơ.)
ngoại động từ
- om mỡ
- Poêler une pièce de viandeom mỡ miếng thịt
- Poilée, poiler