pôle

Học thuật
Thân thiện
pôle

Le pôle Nord est une région glacée au sommet de la Terre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cực: Điểm tận cùng, điểm xa nhất trên một trục hoặc một vật thể, đặc biệttrên Trái Đất hoặc một thiên thể.
    • Cực (trong vật lý, điện học): Một trong hai đầu của một nam châm, pin, hoặc của một hệ thống tính chất đối lập (như dương/âm).
    • Cực (nghĩa bóng): Hai điểm, hai nguyên tắc, hoặc hai trạng thái hoàn toàn trái ngược nhau.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'explorateur a atteint le pôle Nord. (Nhà thám hiểm đã tới Bắc Cực.)
    • Inversez les pôles de la pile pour faire fonctionner l'appareil. (Hãy đảo ngược các cực của pin để thiết bị hoạt động.)
    • Leur opinion et la mienne sont aux deux pôles. (Ý kiến của họ của tôihai cực đối lập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être aux antipodes / aux deux pôles": hoàn toàn trái ngược, đối lập nhau.

    • Leurs philosophies sont aux deux pôles. (Triếtcủa họ hoàn toàn trái ngược nhau.)
  • "pôle d'attraction": (nghĩa đen & bóng) cực hấp dẫn, điểm thu hút.

    • Cette ville est devenue un pôle d'attraction touristique. (Thành phố này đã trở thành một điểm thu hút du lịch.)
Biến thể từ liên quan
  • Polaire (adj): thuộc về cực, liên quan đến cực.

    • Le cercle polaire (Vòng cực)
  • Bipolaire (adj): lưỡng cực ( hai cực).

    • Un monde bipolaire (Một thế giới lưỡng cực)
  • Dépolariser (động từ): khử cực.

Từ đồng nghĩa
  • Extrémité: điểm tận cùng, đầu mút.
  • Antipode: điểm đối cực (nghĩa đen & bóng).
  • Opposé: mặt đối lập.
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Pôle Nord: Bắc Cực.
  • Pôle Sud: Nam Cực.
  • Pôle magnétique: cực từ.
  • Pôle céleste: thiên cực.
  • Pôle positif/négatif: cực dương/cực âm.
Thành ngữ liên quan
  • Les pôles opposés: hai cực đối lập (thường dùng theo nghĩa bóng).
    • Ils s'entendent bien malgré leurs caractères de pôles opposés. (Họ hòa thuận với nhau tính cách hoàn toàn trái ngược.)
pôle

Le pôle Nord est une région glacée au sommet de la Terre.

danh từ giống đực
  1. cực
    • Pôle nord
      cực bắc; bắc cực
    • Pôle sud
      cực nam; nam cực
    • Pôle céleste
      thiên cực
    • Pôle magnétique
      (địa lý, địa chất) cực từ
    • Pôle positif
      (điện học) cực dương
    • Pôle négatif
      (điện học) cực âm
    • Pôle terrestre
      (địa lý, địa chất) địa cực
    • Pôles d'un cercle
      (toán học) cực của một vòng tròn
    • Les pôles et l'équateur du fuseau
      (sinh vật học) hai cực bản xích đạo của thoi phân bào
    • L'erreur et la vérité sont deux pôles opposés
      (nghĩa bóng) sai lầm chân lý là hai cực đối lập nhau