poil

Học thuật
Thân thiện
poil

Un chaton blanc a des poils doux et soyeux.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Lông (trên cơ thể): Chỉ những sợi lông mọc trên da của người hoặc động vật có vú.
    • Bộ lông: Chỉ toàn bộ lớp lông phủ trên cơ thể một con vật.
    • Da lông: Chỉ loại da động vật còn giữ nguyên lông, dùng để làm quần áo hoặc trang trí.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il a les bras couverts de poils. (Anh ấy cánh tay đầy lông.)
    • Ce chat a un poil soyeux. (Con mèo này bộ lông mịn như .)
    • Un bonnet en poil de lapin. (Một chiếc làm bằng da lông thỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À poil: (cách nói thân mật) trần truồng, không mặc quần áo.

    • Il est sorti de la douche à poil. (Anh ta bước ra khỏi vòi sen trần truồng.)
  • Au poil: (cách nói thân mật) chính xác, hoàn hảo, tuyệt vời.

    • Ton travail est au poil ! (Công việc của cậu thật tuyệt vời!)
  • À un poil près: chỉ sai một chút, suýt soát.

    • Il a raté le train à un poil près. (Anh ta suýt soát lỡ chuyến tàu.)
Biến thể từ gần giống
  • Poilu (adj, danh từ): nhiều lông; (danh từ lịch sử) người lính Pháp trong Thế chiến thứ nhất.
  • Poilant (adj, thân mật): buồn cười, hài hước.
    • Ce film est vraiment poilant ! (Bộ phim này thật sự buồn cười!)
Từ đồng nghĩa
  • Cheveu: tóc (chỉ lông trên đầu người).
  • Pelage: bộ lông (của thú vật).
  • Fourrure: lông thú, da lông.
Thành ngữ liên quan
  • Avoir un poil dans la main: (thân mật) rất lười biếng.

    • Ne lui demande pas de travailler, il a un poil dans la main. (Đừng bảo làm việc, lười lắm.)
  • Être de bon/mauvais poil: (thân mật) tâm trạng tốt/xấu.

    • Fais attention, le patron est de mauvais poil aujourd'hui. (Cẩn thận đấy, ông chủ hôm nay tâm trạng xấu lắm.)
  • De tout poil: đủ mọi hạng người.

    • On rencontre des gens de tout poil dans cette ville. (Người ta gặp đủ mọi hạng người trong thành phố này.)
  • Reprendre du poil de la bête: (nghĩa bóng) lấy lại sức, lấy lại tinh thần, phục hồi.

    • Après une bonne nuit de sommeil, il a repris du poil de la bête. (Sau một đêm ngủ ngon, anh ấy đã lấy lại sức.)
  • Ne pas avoir un poil de sec: ướt đẫm mồ hôi.

    • À la fin du match, les joueurs n'avaient pas un poil de sec. (Cuối trận đấu, các cầu thủ ướt đẫm mồ hôi.)
  • Tomber sur le poil de quelqu'un: (thân mật) tấn công, la mắng ai đó.

    • Le professeur lui est tombé sur le poil parce qu'il n'avait pas fait ses devoirs. (Giáo viên đã mắng anh ta không làm bài tập.)
poil

Un chaton blanc a des poils doux et soyeux.

danh từ giống đực
  1. lông (người, động vật có vú), lông mao
    • Bras couverts de poils
      cánh tay đầy lông
    • Un vieux chat galeux, presque sans poils
      một con mèo già bị ghẻ, gần như trụi lông
    • Poils absorbants
      (thực vật học) lông hút
    • étoffe à longs poils
      vải dài lông, vải tuyết dài
  2. bộ lông (của con vật)
    • Chat à poil soyeux
      con mèo bộ lông mịn như
  3. bộ da lông (loại (thường))
    • Bonnet en poil de lapin
      bonê bằng da lông thỏ
    • à poil
      (thân mật) trần truồng
    • à un poil près
      chỉ sai một chút
    • au poil
      (thân mật) chính xác
    • avoir un poil dans la main
      (thân mật) lười qúa
    • brave à trois poils
      xem brave
    • de tout poil
      đủ mọi hạng
    • Des gens de tout poil
      những người đủ mọi hạng
    • être de bon poil
      (thân mật) vui tính
    • être de mauvais poil
      (thân mật) càu cạu
    • monter un cheval à poil
      (từ , nghĩa ) cưỡi ngựa không yên
    • ne pas avoir un poil de sec
      đẫm mồ hôi
    • ne pas avoir un poil sur le caillou
      hói đầu
    • reprendre du poil de la bête
      lấy lại sức, lấy lại can đảm
    • tomber sur le poil de quelqu'un
      (thân mật) nhảy xổ vào đánh ai
    • un poil plus vite
      (thân mật) nhanh hơn một tí tẹo
    • Poêle.