poli

tính từ
  1. nhẵn bóng
    • Marbre poli
      đá hoa nhẵn bóng
  2. lễ độ, lễ phép
    • Enfant poli
      trẻ em lễ phép
  3. (từ , nghĩa ) văn minh
    • Peuple poli
      dân tộc văn minh
danh từ giống đực
  1. nước láng bóng
    • Marbre d'un beau poli
      đá hoa nước láng bóng đẹp
danh từ giống đực
  1. (động vật học) tráp sọc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "poli"

poli
Le marbre poli brille sous la lumière.