pelé

Học thuật
Thân thiện
pelé

Un homme âgé avec un crâne pelé lit tranquillement un livre dans son fauteuil.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Trụi lông, hói tóc: Dùng để mô tả một người hoặc động vật không lông, tóc hoặc rất ít lông/tóc trên đầu hoặc cơ thể.
    • Trụi, trọc: Dùng để mô tả một cảnh quan (như đồi, núi) hoặc một bề mặt hoàn toàn không thảm thực vật, trơ trụi.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người trụi lông; người hói đầu: Dùng để chỉ một người bị hói hoặc không lông.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il est devenu pelé après sa maladie. (Anh ấy trở nên trụi lông sau căn bệnh.)
    • La colline pelée domine le village. (Ngọn đồi trọc trụi nhô lên trên làng.)
    • Un crâne pelé. (Một cái đầu hói.)
  • Danh từ giống đực:

    • Ce vieux pelé vit seul dans la maison. (Ông già hói đầu đó sống một mình trong ngôi nhà.)
    • Regarde ce pelé qui arrive ! (Nhìn kìa, thằng trọc đầu đang đến kia kìa!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Il y avait quatre pelés et un tondu" (thành ngữ, thân mật): Cụm từ nàynghĩa bóngmột cuộc họp hay sự kiện chỉ có rất ít người tham dự, hoặc toànnhững người không quan trọng, không ra gì.
    • À la réunion, il n'y avait que quatre pelés et un tondu. (Trong buổi họp, chỉ lơ thơ vài người.)
Biến thể từ gần giống
  • Pelade (danh từ giống cái): Bệnh rụng tóc từng mảng.
  • Se peler (động từ phản thân, thông tục): Cảm thấy rất lạnh.
    • Je me pèle dans cette pièce ! (Tôi thấy lạnh cóng trong căn phòng này!)
Từ đồng nghĩa
  • Chauve (tính từ): Hói.
  • Dénudé (tính từ): Trơ trụi, không che phủ (dùng cho cảnh vật).
  • Dépourvu de végétation (cụm từ): Không thảm thực vật.
Từ trái nghĩa
  • Chevelu (tính từ): nhiều tóc.
  • Poilu (tính từ): nhiều lông.
  • Verdoyant (tính từ): Xanh tươi, phủ đầy cây cỏ (dùng cho cảnh vật).
pelé

Un homme âgé avec un crâne pelé lit tranquillement un livre dans son fauteuil.

tính từ
  1. trụi lông, hói tóc
  2. trụi, trọc
    • Campagne pelée
      đồng ruộng trọc trụi
    • Montagne pelée
      núi trọc
danh từ giống đực
  1. người trụi lông; người hói đầu
    • il y avait quatre pelés et un tondu
      (thân mật) buổi họp chỉ lơ thơ ít người; buổi họp toàn những kẻ không ra gì