pelé
Học thuậtThân thiện
Un homme âgé avec un crâne pelé lit tranquillement un livre dans son fauteuil.
Định nghĩa
Tính từ:
- Trụi lông, hói tóc: Dùng để mô tả một người hoặc động vật không có lông, tóc hoặc có rất ít lông/tóc trên đầu hoặc cơ thể.
- Trụi, trọc: Dùng để mô tả một cảnh quan (như đồi, núi) hoặc một bề mặt hoàn toàn không có thảm thực vật, trơ trụi.
Danh từ giống đực:
- Người trụi lông; người hói đầu: Dùng để chỉ một người bị hói hoặc không có lông.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Il est devenu pelé après sa maladie. (Anh ấy trở nên trụi lông sau căn bệnh.)
- La colline pelée domine le village. (Ngọn đồi trọc trụi nhô lên trên làng.)
- Un crâne pelé. (Một cái đầu hói.)
Danh từ giống đực:
- Ce vieux pelé vit seul dans la maison. (Ông già hói đầu đó sống một mình trong ngôi nhà.)
- Regarde ce pelé qui arrive ! (Nhìn kìa, thằng trọc đầu đang đến kia kìa!)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Il y avait quatre pelés et un tondu" (thành ngữ, thân mật): Cụm từ này có nghĩa bóng là một cuộc họp hay sự kiện chỉ có rất ít người tham dự, hoặc toàn là những người không quan trọng, không ra gì.
- À la réunion, il n'y avait que quatre pelés et un tondu. (Trong buổi họp, chỉ lơ thơ có vài người.)
Biến thể và từ gần giống
- Pelade (danh từ giống cái): Bệnh rụng tóc từng mảng.
- Se peler (động từ phản thân, thông tục): Cảm thấy rất lạnh.
- Je me pèle dans cette pièce ! (Tôi thấy lạnh cóng trong căn phòng này!)
Từ đồng nghĩa
- Chauve (tính từ): Hói.
- Dénudé (tính từ): Trơ trụi, không có gì che phủ (dùng cho cảnh vật).
- Dépourvu de végétation (cụm từ): Không có thảm thực vật.
Từ trái nghĩa
- Chevelu (tính từ): Có nhiều tóc.
- Poilu (tính từ): Có nhiều lông.
- Verdoyant (tính từ): Xanh tươi, phủ đầy cây cỏ (dùng cho cảnh vật).
Un homme âgé avec un crâne pelé lit tranquillement un livre dans son fauteuil.
tính từ
- trụi lông, hói tóc
- trụi, trọc
- Campagne peléeđồng ruộng trọc trụi
- Montagne peléenúi trọc
danh từ giống đực
- người trụi lông; người hói đầu
- il y avait quatre pelés et un tondu(thân mật) buổi họp chỉ lơ thơ có ít người; buổi họp toàn những kẻ không ra gì