polluer

ngoại động từ
  1. làm nhiễm bẩn, làm ô nhiễm
    • Polluer l'eau de la rivière
      làm nhiễm bẩn nước sông
  2. (từ , nghĩa ) làm ô uế
    • Polluer un temple
      làm ô uế một ngôi đền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "polluer"