piller

ngoại động từ
  1. cướp phá, cướp bóc
    • Piller un château
      cướp phá một lâu đài
  2. tham ô, ăn cắp
    • Piller les finances de l'état
      tham ô tài chính Nhà nước
  3. (nghĩa bóng) ăn cắp văn
    • Piller un auteur
      ăn cắp văn của một tác giả

Khám phá thêm

Các từ liên quan