bouler

Học thuật
Thân thiện
bouler

Il a fait bouler la balle en jouant au bowling.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Lăn lông lốc: Di chuyển bằng cách lăn tròn một cách mất kiểm soát hoặc nhanh chóng.
    • (Sân khấu; tiếng lóng) Nói líu nhíu: Nói quá nhanh hoặc không rõ ràng khiến lời thoại bị dính vào nhau, khó nghe.
  2. Ngoại động từ (thông tục):
    • Làm (ai/cái gì) lăn lông lốc: Khiến ai đó hoặc vật đó lăn đi một cách mạnh mẽ.
    • Làm hỏng: Làm cho một việc gì đó thất bại hoặc trở nên tồi tệ.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • La balle a boulé dans la pente. (Quả bóng lăn lông lốc xuống dốc.)
    • L'acteur a boulé pendant sa réplique. (Diễn viên đã nói líu nhíu trong lời thoại của mình.)
  • Ngoại động từ:
    • Le choc l'a boulé sur le sol. ( va chạm làm anh ta lăn lông lốc trên sàn.)
    • Il a complètement boulé son examen. (Anh ta đã hoàn toàn làm hỏng bài thi của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "envoyer quelqu'un bouler" (thành ngữ, thông tục): Tống cổ ai, đuổi ai đi một cách thô bạo hoặc khinh miệt.
    • Il m'a énervé, alors je l'ai envoyé bouler. (Hắn làm tôi bực mình, nên tôi tống cổ hắn đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Boulage (danh từ, thông tục): Hành động làm hỏng, sự thất bại.
  • Boule (danh từ): Quả bóng, khối cầu. (Đâytừ gốc, nhưng không phảibiến thể ngữ pháp trực tiếp của "bouler").
Từ đồng nghĩa
  • Dévaler (nội động từ): Lăn xuống.
  • Gâcher / Rater (ngoại động từ): Làm hỏng, làm thất bại.
  • Expédier / Éconduire (ngoại động từ, trong cụm "envoyer bouler"): Tống cổ, từ chối.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Envoyer bouler (xemmục Các cách sử dụng nâng cao).
Thành ngữ liên quan
  • "Bouler comme une boule": Lăn tròn như một quả bóng. (Nhấn mạnh hình ảnh lăn tròn).
bouler

Il a fait bouler la balle en jouant au bowling.

nội động từ
  1. lăn lông lốc
  2. (sân khấu; tiếng lóng, biệt ngữ) nói líu nhíu
    • envoyer quelqu'un bouler
      (thông tục) tống cổ ai
ngoại động từ
  1. (thông tục) làm lăn lông lốc
    • Je le boule à coups de pied
      tôi đá lăn lông lốc
  2. làm hỏng
    • Bouler son travail
      làm hỏng công việc