bouler

nội động từ
  1. lăn lông lốc
  2. (sân khấu; tiếng lóng, biệt ngữ) nói líu nhíu
    • envoyer quelqu'un bouler
      (thông tục) tống cổ ai
ngoại động từ
  1. (thông tục) làm lăn lông lốc
    • Je le boule à coups de pied
      tôi đá lăn lông lốc
  2. làm hỏng
    • Bouler son travail
      làm hỏng công việc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bouler
Il a fait bouler la balle en jouant au bowling.