prc

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Viết tắt của "People's Republic of China" (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa): "PRC" tên viết tắt chính thức của Trung Quốc, một quốc gia cộng sản nằmphía đông châu Á, lãnh thổ rộng lớn quốc gia đông dân nhất thế giới.
dụ sử dụng
  • (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa một lịch sử lâu dài phức tạp.)
  • (Quan hệ ngoại giao giữa Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa nhiều quốc gia đã được củng cố qua nhiều năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the PRC government": chính phủ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.

    • The PRC government announced new economic policies. (Chính phủ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa đã công bố các chính sách kinh tế mới.)
  • "PRC law": luật pháp của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.

    • Foreign companies must comply with PRC law when operating in the country. (Các công ty nước ngoài phải tuân thủ luật pháp của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa khi hoạt động tại quốc gia này.)
Biến thể từ gần giống
  • China (Danh từ riêng): Trung Quốc (tên gọi thông thường, không phải tên chính thức).

    • China is a major global power. (Trung Quốc một cường quốc toàn cầu.)
  • People's Republic (Danh từ riêng): Cộng hòa Nhân dân (thường dùng để chỉ Trung Quốc).

    • The People's Republic was founded in 1949. (Cộng hòa Nhân dân được thành lập vào năm 1949.)
Từ đồng nghĩa
  • China: Trung Quốc (tên gọi phổ biến, ít trang trọng hơn).
  • Mainland China: Trung Quốc đại lục (dùng để phân biệt với Đài Loan, Hồng Kông, Ma Cao).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không : "PRC" từ viết tắt, không phải động từ, nên không phrasal verbs.
Thành ngữ liên quan
  • Không : "PRC" tên riêng, không thành ngữ.