perk

/pə:k/
nội động từ
  1. ngẩng đầu lên, vểnh lên, vểnh mặt lên (tự đắc, hỗn xược...) ((cũng) to-up)
  2. (+ up) vui tươi lên, phấn khởi lại (sau cơn buồn, cơn bệnh)
ngoại động từ (+ up)
  1. vểnh (đuôi...) lên, vênh (mặt...) lên
  2. làm bảnh cho, làm đỏm dáng cho (ai, bộ quần áo...)
tính từ
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) perky
danh từ
  1. (động vật học) (viết tắt) của perquisite

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "perk"

Từ có nhắc đến "perk"

perk
A new employee enjoys a company car as a job perk.