prog

/prog/
danh từ
  1. (từ lóng) thức ăn (đi đường, đi cắm trại...)
danh từ
  1. (từ lóng) giám thị (trường đại học Căm-brít, Ôc-phớt) ((cũng) proggins)
ngoại động từ
  1. (từ lóng) (như) proctorize

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

prog
A hiker packs some prog for the long trail.