pork

/pɔ:k/
Học thuật
Thân thiện
pork

A butcher displays fresh pork cuts in the market.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thịt lợn, thịt heo: Phần thịt từ con lợn được sử dụng làm thực phẩm.
    • (Tiếng lóng, Mỹ) Tiền ngân sách, dự án chi tiêu công: Khoản tiền ngân sách nhà nước được các chính trị gia phân bổ cho các dự án địa phương, thường nhằm mục đích lấy lòng cử tri hoặc lợi ích cá nhân.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa thịt):

    • We had roast pork for dinner. (Chúng tôi đã ăn thịt lợn quay cho bữa tối.)
    • Pork is a common ingredient in many Vietnamese dishes. (Thịt lợn một nguyên liệu phổ biến trong nhiều món ăn Việt Nam.)
  • Danh từ (nghĩa tiếng lóng, chính trị):

    • The senator was accused of adding pork to the bill to fund a new park in his hometown. (Thượng nghị sĩ bị cáo buộc thêm các khoản chi tiêu đặc lợi vào dự luật để tài trợ cho một công viên mớiquê nhà ông ta.)
    • Critics argue that the transportation bill is full of pork. (Các nhà phê bình cho rằng dự luật giao thông chứa đầy những khoản chi tiêu lãng phí lợi ích cục bộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pork barrel" (danh từ): Ngân sách hoặc quỹ công được phân bổ cho các dự án địa phương nhằm mục đích chính trị, thường mang tính lãng phí.
    • The politician is known for his skill in securing pork barrel projects for his district. (Chính trị gia đó nổi tiếng với kỹ năng vận động các dự án ngân sách đặc lợi cho khu vực bầu cử của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Porky (tính từ, thông tục): Béo, mập (giống như thịt lợn).
    • He's gotten a bit porky since he stopped exercising. (Anh ấy đã trở nên hơi mập mạp kể từ khi ngừng tập thể dục.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa thịt: Pig meat, swine flesh.
  • Nghĩa chính trị (tiếng lóng): Earmark, pork-barrel spending, government waste.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp với từ "pork" với tư cách động từ. "Pork" chủ yếu được dùng như danh từ.)

Thành ngữ liên quan
  • "Pork barrel politics": Chính trị đặc lợi, chỉ việc các chính trị gia sử dụng ngân sách nhà nước để mua chuộc phiếu bầu hoặc tặng quà cho cử tri.
    • The debate focused on ending pork barrel politics. (Cuộc tranh luận tập trung vào việc chấm dứt chính trị đặc lợi.)
pork

A butcher displays fresh pork cuts in the market.

danh từ
  1. thịt lợn
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền của; chức vị; đặc quyền đặc lợi của nhà nước (các nhà chính trị lạm dụng để đỡ đầu cho ai...)