precisian

/pri'siʤn/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người kỹ tính, người quá câu nệ vào các quy tắc chi tiết: Một người tuân thủ nghiêm ngặt, thậm chí quá mức, các quy tắc, nguyên tắc hoặc nghi thức, đặc biệt trong các vấn đề tôn giáo, đạo đức hoặc hành vi.
    • Người theo chủ nghĩa chính xác: Một người nhấn mạnh đòi hỏi sự chính xác tuyệt đối trong mọi chi tiết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was known as a precisian who followed every rule of the ceremony to the letter. (Ông ấy được biết đến như một người kỹ tính, người tuân theo từng quy tắc của buổi lễ một cách chính xác tuyệt đối.)
    • The debate was slowed down by the precisians who argued over minor procedural details. (Cuộc tranh luận bị chậm lại bởi những người quá câu nệ vào chi tiết, những người tranh cãi về các chi tiết thủ tục nhỏ nhặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Moral precisian": Người theo chủ nghĩa đạo đức nghiêm khắc, người đòi hỏi sự tuân thủ nghiêm ngặt các chuẩn mực đạo đức.
    • He was a moral precisian who had no tolerance for even the smallest ethical lapse. (Ông ta một người theo chủ nghĩa đạo đức nghiêm khắc, người không khoan dung cho chỉ một sai sót đạo đức nhỏ nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Precision (n): Sự chính xác, sự tỉ mỉ.
    • The watchmaker worked with great precision. (Người thợ đồng hồ làm việc với độ chính xác rất cao.)
  • Precise (adj): Chính xác, rõ ràng, tỉ mỉ.
    • Please give me the precise measurements. (Hãy cho tôi các số đo chính xác.)
Từ đồng nghĩa
  • Stickler: Người quá câu nệ vào quy tắc, người khắt khe.
  • Pedant: Người thích phô trương kiến thức, người câu nệ hình thức.
  • Purist: Người theo chủ nghĩa thuần túy, người bảo thủ.
Từ trái nghĩa
  • Slack: Người cẩu thả, người lỏng lẻo.
  • Nonconformist: Người không tuân theo quy ước, người bất đồng chính kiến.
danh từ
  1. người kỹ tính, người nghiêm ngặt (đặc biệt đối với việc thực hiện lễ nghi tôn giáo)

Từ gần giống

Từ chứa "precisian"