prendre
Ngoại động từ:
- Lấy, cầm lấy: Hành động đưa tay nắm, giữ hoặc chiếm hữu một vật gì đó.
- Bắt, túm lấy: Hành động nắm giữ một người hoặc động vật, thường để kiểm soát hoặc bắt giữ.
- Mua, thuê: Hành động đổi tiền để lấy hàng hóa hoặc dịch vụ.
- Nhận, tiếp nhận: Hành động chấp nhận một thứ được đưa cho.
- Ăn, uống, dùng: Hành động đưa thức ăn, đồ uống hoặc thuốc vào cơ thể.
- Đi, theo (một phương tiện hoặc con đường): Hành động sử dụng một phương tiện giao thông hoặc đi theo một lộ trình.
- Mắc, bị, nhiễm (một trạng thái, bệnh tật): Hành động bắt đầu có một cảm giác, trạng thái hoặc bệnh.
- Hiểu, coi như: Hành động diễn giải, quan niệm hoặc đánh giá một sự việc, con người theo một cách nào đó.
- Tác động đến, chinh phục: Hành động gây ảnh hưởng hoặc thu phục ai đó.
Nội động từ:
- Đông lại, đặc lại: Chất lỏng trở nên rắn hoặc đặc hơn (như sữa, nước).
- Bén, cháy, dính: Một thứ bắt đầu hoạt động hoặc gắn chặt vào thứ khác (như lửa cháy, màu ăn, keo dính).
- Thành công, có kết quả: Một thứ được chấp nhận hoặc có hiệu quả (như vắc-xin, trò đùa).
- Rẽ, đi (về một hướng): Hành động chuyển hướng khi di chuyển.
Động từ không ngôi (dùng với đại từ gián tiếp): Diễn tả một cảm giác, ý muốn bất chợt xảy đến với ai đó.
Ngoại động từ:
- Il prend son manteau avant de sortir. (Anh ấy lấy áo khoác trước khi ra ngoài.)
- La police a pris le voleur. (Cảnh sát đã bắt tên trộm.)
- Je vais prendre un café. (Tôi sẽ uống một cà phê.)
- Nous prenons le train à 8 heures. (Chúng tôi đi tàu lúc 8 giờ.)
- Elle a pris froid. (Cô ấy bị cảm lạnh.)
- Il prend ses responsabilités au sérieux. (Anh ấy coi trách nhiệm của mình một cách nghiêm túc.)
Nội động từ:
- La confiture commence à prendre. (Mứt bắt đầu đông lại.)
- Le feu a enfin pris. (Ngọn lửa cuối cùng cũng cháy.)
- Prenez à droite au prochain carrefour. (Hãy rẽ phải ở ngã tư tiếp theo.)
Động từ không ngôi:
- Il lui prend l'envie de rire. (Tự nhiên anh ấy muốn cười.)
À tout prendre: Xét cho cùng, nhìn chung.
- À tout prendre, c'est une bonne solution. (Xét cho cùng, đó là một giải pháp tốt.)
C'est à prendre ou à laisser: Được thì lấy, không được thì thôi (một đề nghị không thể thương lượng).
- Mon offre est à prendre ou à laisser. (Lời đề nghị của tôi là được thì lấy, không được thì thôi.)
Prendre sur soi: Tự mình gánh vác, chịu trách nhiệm.
- Il a pris sur lui d'organiser la fête. (Anh ấy đã tự mình đảm nhận việc tổ chức bữa tiệc.)
- Reprendre (v): Lấy lại, tiếp tục, sửa lại.
- Apprendre (v): Học.
- Comprendre (v): Hiểu.
- Surprendre (v): Làm ngạc nhiên, bắt gặp.
- Entreprendre (v): Thực hiện, kinh doanh.
- Saisir: Nắm lấy, túm lấy.
- Acquérir: Mua, thu được.
- Attraper: Bắt lấy, mắc phải (bệnh).
- Consommer: Tiêu thụ, ăn/uống.
- Emprunter: Đi theo (đường), mượn.
Prendre part à: Tham gia vào.
- Il a pris part à la discussion. (Anh ấy đã tham gia vào cuộc thảo luận.)
Prendre soin de: Chăm sóc, lo lắng cho.
- Prends soin de toi ! (Hãy chăm sóc bản thân nhé!)
Prendre plaisir à: Thích thú khi làm gì.
- Je prends plaisir à lire. (Tôi thích thú khi đọc sách.)
Prendre congé: Xin nghỉ, cáo từ.
- Je prends congé une semaine en août. (Tôi xin nghỉ một tuần vào tháng Tám.)
Prendre la fuite: Bỏ chạy, chạy trốn.
Prendre la mouche: Dễ nổi giận, dễ tự ái (nghĩa đen: bị ruồi đốt).
- Ne dis rien, il va prendre la mouche. (Đừng nói gì cả, anh ta sẽ tự ái đấy.)
Prendre le taureau par les cornes: Nắm lấy vấn đề một cách quyết liệt (nghĩa đen: nắm lấy con bò đực bằng sừng của nó).
Prendre son pied: Cảm thấy rất thích thú, khoái chí (thông tục).
Prendre quelqu'un la main dans le sac: Bắt quả tang ai đó (nghĩa đen: bắt ai đó với tay trong túi).
-
lấy
-
Prendre un livrelấy một quyển sách
-
Lequel prenez-vous?anh lấy cái nào?
-
-
chiếm lấy
-
Prendre une villechiếm lấy một thành phố
-
-
túm, bắt
-
Prendre quelqu'un aux cheveuxtúm lấy tóc ai
-
Prendre du poissonbắt cá
-
-
mua
-
Prendre un billet de loteriemua một vé xổ số
-
-
thuê
-
Prendre un secrétairethuê một người thư ký
-
-
nhận
-
Prendre un cadeaunhận một món quà
-
-
đòi
-
Prendre cherđòi giá đắt
-
-
ăn cắp
-
Prendre une montreăn cắp một cái đồng hồ
-
-
tiến công
-
Prendre l'ennemi en flanctiến công vào sườn địch
-
-
đón
-
J'irai vous prendretôi sẽ đi đón anh
-
-
bắt gặp, bắt quả tang
-
Prendre un voleur sur le faitbắt quả tang một tên kẻ cắp
-
-
ăn, uống, dùng
-
Prendre la soupeăn cháo
-
Prendre un verreuống một cốc
-
Prendre des remèdesdùng thuốc
-
-
theo, đi
-
Prenez ce cheminanh theo lối này
-
Prendre l'avionđi máy bay
-
-
mắc, bị, nhiễm (có khi không dịch)
-
Prendre froidbị cảm lạnh
-
Prendre peursợ hãi
-
Prendre de l'embonpointđẫy ra
-
Prendre de l'âgegià đi
-
Prendre des forceskhỏe ra
-
-
rút, trích
-
Prendre un exemple dans une oeuvrerút một thí dụ trong một tác phẩm
-
-
bênh vực
-
Prendre les intérêts de quelqu'unbênh vực quyền lực ai
-
-
hiểu
-
Vous prenez mal mes parolesanh hiểu sai lời tôi
-
-
coi như
-
Prendre quelqu'un pour un homme habilecoi ai như một người khéo léo
-
-
lấy làm thí dụ, tưởng tượng
-
Prenons un homme qui s'énivreta tưởng tượng một người say rượu
-
-
tác động đến; lấy lòng, chinh phục
-
Prendre quelqu'un par son côté faiblenhằm mặt yếu của ai mà tác động đến người ta
-
Prendre quelqu'un par la douceurchinh phục ai bằng lối đối xử nhẹ nhàng
-
à tout prendrexét đại thể, xét toàn bộ
-
C'est à prendre ou à laisserphải quyết định đi
-
Il faut prendre les choses comme elles viennentviệc đến đâu hay đến đấy, không nên đòi hỏi quá mức
-
il faut prendre les hommes comme ils sontkhông nên đòi hỏi người ta quá cao
-
on ne le prendrait pas avec des pincettesnhớp nhúa quá
-
on ne m'y prendra plustôi không bị lừa nữa đâu
-
on ne sait par où le prendrekhó tiếp xúc với người ấy lắm
-
on ne sait par quel bout le prendrexem bout
-
prendre à la lettrehiểu theo nghĩa đen
-
prendre à partngủ riêng một chỗ
-
prendre à partiexem partie
-
prendre à tâche dexem tâche
-
prendre à témoinviện (người) làm chứng
-
prendre congéxem congé
-
prendre connaissancexem connaissance
-
prendre des gantsxem gant
-
prendre des libertés avec quelqu'unxem liberté
-
prendre des mesuresxem mesure
-
prendre du tempskéo dài thời gian
-
prendre en considérationxem considération
-
prendre en mainxem main
-
prendre en riantkhông để dạ
-
prendre exemplenoi gương (ai)
-
prendre fait et cause pour quelqu'unxem fait
-
prendre feuxem feu
-
prendre gardexem garde
-
prendre la fuitechạy trốn
-
prendre l'airxem air
-
prendre la livréeđi ở, đi hầu
-
prendre la merxem mer
-
prendre la mouchexem mouche
-
prendre l'avisxin ý kiến
-
prendre le changexem change
-
prendre le deuilxem deuil
-
prendre le frocxem froc
-
prendre le largexem large
-
prendre le litđi nằm
-
prendre le pas sur quelqu'unđi trước ai
-
prendre les armesxem arme
-
prendre les ordresnhận lệnh
-
prendre le ventcăng buồm
-
prendre le voileđi tu (phụ nữ)
-
prendre ombragengờ vực, hiềm nghi
-
prendre part àxem part
-
prendre plaisir àthích (làm gì)
-
prendre pour femmelấy làm vợ
-
prendre quelque chose sur soinhận trách nhiệm về việc gì
-
prendre quelqu'un en pitiéthương hại ai
-
prendre soin dexem soin
-
prendre son tempskhông vội vàng
-
prendre son volbay đi
-
prendre sous sa protectionche chở
-
prendre terrevào bờ
-
prendre une chose au tragiquexem tragique
-
prendre une personne pour une autrelẫn người này với người khác
-
savoir prendre quelqu'unbiết cách đối xử với ai
-
si vous le prenez ainsinếu thái độ anh như thế
-
-
đông lại, đặc lại
-
Le lait commence à prendresữa bắt đầu đặc lại
-
la rivière a prisnước sông đông lại
-
-
bén rễ
-
La bouture a priscành giâm đã bén rễ
-
-
bén, cháy
-
Le feu ne prend paslửa không bén
-
-
có kết quả, thành công
-
Le vaccin a prisvacxin đã có kết quả
-
Ce livre n'a pas priscuốn sách ấy không thành công
-
-
ăn, bắt vào, dính sát
-
Couleur qui ne prend pasmàu không ăn
-
Aliment qui prend au fond de la casserolemón ăn dính đáy chảo
-
-
ăn thua
-
Votre farce n'a pas pristrò đùa nhả của anh không ăn thua
-
-
đi, rẽ (về hướng nào)
-
Prenez à gaucheông cứ rẽ sang tay trái
-
être bien pris; être bien pris dans sa taillecó thân hình đẹp. (không ngôi) xảy đến; tự nhiên
-
Il me prend envie de voyagertự nhiên tôi muốn đi du lịch
-
bien lui en a prismay cho nó
-
mal lui en a prisrủi cho nó
-
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ chứa "prendre"