prendre

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Lấy, cầm lấy: Hành động đưa tay nắm, giữ hoặc chiếm hữu một vật đó.
    • Bắt, túm lấy: Hành động nắm giữ một người hoặc động vật, thường để kiểm soát hoặc bắt giữ.
    • Mua, thuê: Hành động đổi tiền để lấy hàng hóa hoặc dịch vụ.
    • Nhận, tiếp nhận: Hành động chấp nhận một thứ được đưa cho.
    • Ăn, uống, dùng: Hành động đưa thức ăn, đồ uống hoặc thuốc vào cơ thể.
    • Đi, theo (một phương tiện hoặc con đường): Hành động sử dụng một phương tiện giao thông hoặc đi theo một lộ trình.
    • Mắc, bị, nhiễm (một trạng thái, bệnh tật): Hành động bắt đầu có một cảm giác, trạng thái hoặc bệnh.
    • Hiểu, coi như: Hành động diễn giải, quan niệm hoặc đánh giá một sự việc, con người theo một cách nào đó.
    • Tác động đến, chinh phục: Hành động gây ảnh hưởng hoặc thu phục ai đó.
  2. Nội động từ:

    • Đông lại, đặc lại: Chất lỏng trở nên rắn hoặc đặc hơn (như sữa, nước).
    • Bén, cháy, dính: Một thứ bắt đầu hoạt động hoặc gắn chặt vào thứ khác (như lửa cháy, màu ăn, keo dính).
    • Thành công, kết quả: Một thứ được chấp nhận hoặc hiệu quả (như vắc-xin, trò đùa).
    • Rẽ, đi (về một hướng): Hành động chuyển hướng khi di chuyển.
  3. Động từ không ngôi (dùng với đại từ gián tiếp): Diễn tả một cảm giác, ý muốn bất chợt xảy đến với ai đó.

Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il prend son manteau avant de sortir. (Anh ấy lấy áo khoác trước khi ra ngoài.)
    • La police a pris le voleur. (Cảnh sát đã bắt tên trộm.)
    • Je vais prendre un café. (Tôi sẽ uống một phê.)
    • Nous prenons le train à 8 heures. (Chúng tôi đi tàu lúc 8 giờ.)
    • Elle a pris froid. ( ấy bị cảm lạnh.)
    • Il prend ses responsabilités au sérieux. (Anh ấy coi trách nhiệm của mình một cách nghiêm túc.)
  • Nội động từ:

    • La confiture commence à prendre. (Mứt bắt đầu đông lại.)
    • Le feu a enfin pris. (Ngọn lửa cuối cùng cũng cháy.)
    • Prenez à droite au prochain carrefour. (Hãy rẽ phảingã tiếp theo.)
  • Động từ không ngôi:

    • Il lui prend l'envie de rire. (Tự nhiên anh ấy muốn cười.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À tout prendre: Xét cho cùng, nhìn chung.

    • À tout prendre, c'est une bonne solution. (Xét cho cùng, đómột giải pháp tốt.)
  • C'est à prendre ou à laisser: Được thì lấy, không được thì thôi (một đề nghị không thể thương lượng).

    • Mon offre est à prendre ou à laisser. (Lời đề nghị của tôiđược thì lấy, không được thì thôi.)
  • Prendre sur soi: Tự mình gánh vác, chịu trách nhiệm.

    • Il a pris sur lui d'organiser la fête. (Anh ấy đã tự mình đảm nhận việc tổ chức bữa tiệc.)
Biến thể từ liên quan
  • Reprendre (v): Lấy lại, tiếp tục, sửa lại.
  • Apprendre (v): Học.
  • Comprendre (v): Hiểu.
  • Surprendre (v): Làm ngạc nhiên, bắt gặp.
  • Entreprendre (v): Thực hiện, kinh doanh.
Từ đồng nghĩa (theo nghĩa)
  • Saisir: Nắm lấy, túm lấy.
  • Acquérir: Mua, thu được.
  • Attraper: Bắt lấy, mắc phải (bệnh).
  • Consommer: Tiêu thụ, ăn/uống.
  • Emprunter: Đi theo (đường), mượn.
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
  • Prendre part à: Tham gia vào.

    • Il a pris part à la discussion. (Anh ấy đã tham gia vào cuộc thảo luận.)
  • Prendre soin de: Chăm sóc, lo lắng cho.

    • Prends soin de toi ! (Hãy chăm sóc bản thân nhé!)
  • Prendre plaisir à: Thích thú khi làm gì.

    • Je prends plaisir à lire. (Tôi thích thú khi đọc sách.)
  • Prendre congé: Xin nghỉ, cáo từ.

    • Je prends congé une semaine en août. (Tôi xin nghỉ một tuần vào tháng Tám.)
  • Prendre la fuite: Bỏ chạy, chạy trốn.

Thành ngữ liên quan
  • Prendre la mouche: Dễ nổi giận, dễ tự ái (nghĩa đen: bị ruồi đốt).

    • Ne dis rien, il va prendre la mouche. (Đừng nói gì cả, anh ta sẽ tự ái đấy.)
  • Prendre le taureau par les cornes: Nắm lấy vấn đề một cách quyết liệt (nghĩa đen: nắm lấy con đực bằng sừng của ).

  • Prendre son pied: Cảm thấy rất thích thú, khoái chí (thông tục).

  • Prendre quelqu'un la main dans le sac: Bắt quả tang ai đó (nghĩa đen: bắt ai đó với tay trong túi).

ngoại động từ
  1. lấy
    • Prendre un livre
      lấy một quyển sách
    • Lequel prenez-vous?
      anh lấy cái nào?
  2. chiếm lấy
    • Prendre une ville
      chiếm lấy một thành phố
  3. túm, bắt
    • Prendre quelqu'un aux cheveux
      túm lấy tóc ai
    • Prendre du poisson
      bắt
  4. mua
    • Prendre un billet de loterie
      mua một xổ số
  5. thuê
    • Prendre un secrétaire
      thuê một người thư
  6. nhận
    • Prendre un cadeau
      nhận một món quà
  7. đòi
    • Prendre cher
      đòi giá đắt
  8. ăn cắp
    • Prendre une montre
      ăn cắp một cái đồng hồ
  9. tiến công
    • Prendre l'ennemi en flanc
      tiến công vào sườn địch
  10. đón
    • J'irai vous prendre
      tôi sẽ đi đón anh
  11. bắt gặp, bắt quả tang
    • Prendre un voleur sur le fait
      bắt quả tang một tên kẻ cắp
  12. ăn, uống, dùng
    • Prendre la soupe
      ăn cháo
    • Prendre un verre
      uống một cốc
    • Prendre des remèdes
      dùng thuốc
  13. theo, đi
    • Prenez ce chemin
      anh theo lối này
    • Prendre l'avion
      đi máy bay
  14. mắc, bị, nhiễm (có khi không dịch)
    • Prendre froid
      bị cảm lạnh
    • Prendre peur
      sợ hãi
    • Prendre de l'embonpoint
      đẫy ra
    • Prendre de l'âge
      già đi
    • Prendre des forces
      khỏe ra
  15. rút, trích
    • Prendre un exemple dans une oeuvre
      rút một thí dụ trong một tác phẩm
  16. bênh vực
    • Prendre les intérêts de quelqu'un
      bênh vực quyền lực ai
  17. hiểu
    • Vous prenez mal mes paroles
      anh hiểu sai lời tôi
  18. coi như
    • Prendre quelqu'un pour un homme habile
      coi ai như một người khéo léo
  19. lấy làm thí dụ, tưởng tượng
    • Prenons un homme qui s'énivre
      ta tưởng tượng một người say rượu
  20. tác động đến; lấy lòng, chinh phục
    • Prendre quelqu'un par son côté faible
      nhằm mặt yếu của ai tác động đến người ta
    • Prendre quelqu'un par la douceur
      chinh phục ai bằng lối đối xử nhẹ nhàng
    • à tout prendre
      xét đại thể, xét toàn bộ
    • C'est à prendre ou à laisser
      phải quyết định đi
    • Il faut prendre les choses comme elles viennent
      việc đến đâu hay đến đấy, không nên đòi hỏi quá mức
    • il faut prendre les hommes comme ils sont
      không nên đòi hỏi người ta quá cao
    • on ne le prendrait pas avec des pincettes
      nhớp nhúa quá
    • on ne m'y prendra plus
      tôi không bị lừa nữa đâu
    • on ne sait par où le prendre
      khó tiếp xúc với người ấy lắm
    • on ne sait par quel bout le prendre
      xem bout
    • prendre à la lettre
      hiểu theo nghĩa đen
    • prendre à part
      ngủ riêng một chỗ
    • prendre à partie
      xem partie
    • prendre à tâche de
      xem tâche
    • prendre à témoin
      viện (người) làm chứng
    • prendre congé
      xem congé
    • prendre connaissance
      xem connaissance
    • prendre des gants
      xem gant
    • prendre des libertés avec quelqu'un
      xem liberté
    • prendre des mesures
      xem mesure
    • prendre du temps
      kéo dài thời gian
    • prendre en considération
      xem considération
    • prendre en main
      xem main
    • prendre en riant
      không để dạ
    • prendre exemple
      noi gương (ai)
    • prendre fait et cause pour quelqu'un
      xem fait
    • prendre feu
      xem feu
    • prendre garde
      xem garde
    • prendre la fuite
      chạy trốn
    • prendre l'air
      xem air
    • prendre la livrée
      đi ở, đi hầu
    • prendre la mer
      xem mer
    • prendre la mouche
      xem mouche
    • prendre l'avis
      xin ý kiến
    • prendre le change
      xem change
    • prendre le deuil
      xem deuil
    • prendre le froc
      xem froc
    • prendre le large
      xem large
    • prendre le lit
      đi nằm
    • prendre le pas sur quelqu'un
      đi trước ai
    • prendre les armes
      xem arme
    • prendre les ordres
      nhận lệnh
    • prendre le vent
      căng buồm
    • prendre le voile
      đi tu (phụ nữ)
    • prendre ombrage
      ngờ vực, hiềm nghi
    • prendre part à
      xem part
    • prendre plaisir à
      thích (làm gì)
    • prendre pour femme
      lấy làm vợ
    • prendre quelque chose sur soi
      nhận trách nhiệm về việc gì
    • prendre quelqu'un en pitié
      thương hại ai
    • prendre soin de
      xem soin
    • prendre son temps
      không vội vàng
    • prendre son vol
      bay đi
    • prendre sous sa protection
      che chở
    • prendre terre
      vào bờ
    • prendre une chose au tragique
      xem tragique
    • prendre une personne pour une autre
      lẫn người này với người khác
    • savoir prendre quelqu'un
      biết cách đối xử với ai
    • si vous le prenez ainsi
      nếu thái độ anh như thế
nội động từ
  1. đông lại, đặc lại
    • Le lait commence à prendre
      sữa bắt đầu đặc lại
    • la rivière a pris
      nước sông đông lại
  2. bén rễ
    • La bouture a pris
      cành giâm đã bén rễ
  3. bén, cháy
    • Le feu ne prend pas
      lửa không bén
  4. kết quả, thành công
    • Le vaccin a pris
      vacxin đã kết quả
    • Ce livre n'a pas pris
      cuốn sách ấy không thành công
  5. ăn, bắt vào, dính sát
    • Couleur qui ne prend pas
      màu không ăn
    • Aliment qui prend au fond de la casserole
      món ăn dính đáy chảo
  6. ăn thua
    • Votre farce n'a pas pris
      trò đùa nhả của anh không ăn thua
  7. đi, rẽ (về hướng nào)
    • Prenez à gauche
      ông cứ rẽ sang tay trái
    • être bien pris; être bien pris dans sa taille
      thân hình đẹp. (không ngôi) xảy đến; tự nhiên
    • Il me prend envie de voyager
      tự nhiên tôi muốn đi du lịch
    • bien lui en a pris
      may cho
    • mal lui en a pris
      rủi cho