apprendre

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Học: Tiếp thu, ghi nhớ kiến thức hoặc kỹ năng mới thông qua sự nghiên cứu, luyện tập hoặc kinh nghiệm.
    • Dạy: Truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho người khác.
    • Báo cho biết, thông báo: Cho ai đó biết một tin tức hoặc thông tin.
    • Biết được, nhận được tin: Tình cờ hay cố ý biết được một thông tin từ ai đó hoặc từ đâu đó.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa "Học":

    • Il apprend le français. ( học tiếng Pháp.)
    • J'apprends à cuisiner. (Tôi học nấu ăn.)
  • Nghĩa "Dạy":

    • Le professeur apprend la géographie aux étudiants. (Giáo sư dạy địacho sinh viên.)
    • Elle m'a appris la patience. ( ấy đã dạy tôi tính kiên nhẫn.)
  • Nghĩa "Báo cho biết":

    • Je viens vous apprendre une bonne nouvelle. (Tôi đến để báo cho anh một tin vui.)
    • Il m'a appris son départ. (Anh ấy đã báo cho tôi biết việc anh ấy ra đi.)
  • Nghĩa "Biết được":

    • J'ai appris sa réussite par un collègue. (Tôi biết tin anh ấy thành công qua một đồng nghiệp.)
    • Nous avons appris la vérité trop tard. (Chúng tôi đã biết sự thật quá muộn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "apprendre par cœur": học thuộc lòng.

    • Les enfants doivent apprendre ce poème par cœur. (Bọn trẻ phải học thuộc lòng bài thơ này.)
  • "apprendre à vivre": dạy cho biết cách sống, dạy một bài học (nghĩa bóng).

    • Cette épreuve lui a appris à vivre. (Thử thách đó đã dạy cho anh ta một bài học trong cuộc sống.)
  • "apprendre à ses dépens": học được (một bài học) từ chính sai lầm/trải nghiệm đau đớn của mình.

    • Il a appris à ses dépens qu'il ne faut pas trop se fier aux apparences. (Anh ta đã học được từ chính sai lầm của mình rằng không nên quá tin vào vẻ bề ngoài.)
Biến thể từ liên quan
  • Apprentissage (danh từ giống đực): sự học nghề, việc học tập, thời gian học việc.

    • Il est en période d'apprentissage. (Anh ấy đang trong thời gian học việc.)
  • Apprenant, Apprenante (danh từ): người học.

    • Les apprenants de cette classe sont très motivés. (Những người họclớp này rất động lực.)
Từ đồng nghĩa
  • Étudier: học tập, nghiên cứu (nhấn mạnh việc học hệ thống, nghiên cứu).
  • Enseigner: dạy, giảng dạy (nhấn mạnh hành động giảng dạy chính thức).
  • Informer: thông báo, cung cấp thông tin.
  • Découvrir: khám phá ra, phát hiện ra (một sự thật, thông tin).
Cụm động từ (Locutions verbales) liên quan
  • S'apprendre (động từ phản thân): có thể học được, tự học.

    • La modestie ne s'apprend pas dans les livres. (Tính khiêm tốn không thể học được từ sách vở.)
  • Apprendre à faire quelque chose: học cách làm việcđó.

    • Elle apprend à conduire. ( ấy học lái xe.)
Thành ngữ liên quan
  • C'est en forgeant qu'on devient forgeron. (Tương đương: "Có công mài sắt, ngày nên kim"): Học qua thực hànhcách học tốt nhất. Thành ngữ này minh họa cho tinh thần của việc apprendre thông qua thực tiễn.
  • On n'apprend pas aux vieux singes à faire des grimaces. (Tương đương: "Đàn gảy tai trâu" / "Không thể dạy khôn người già"): Không thể dạy những điều người ta đã quá rành.
ngoại động từ
  1. học
    • Il apprend l'algèbre
      học đại số
    • Je lui ai fait apprendre ses leçons
      tôi đã bắt học bài
    • Apprendre un texte par coeur
      học thuộc lòng một bài văn
    • Apprendre une langue, apprendre un métier
      học một ngôn ngữ, học một nghề
  2. dạy
    • Apprendre le latin à un enfant
      dạy tiếng la tinh cho em bé
    • Apprendre à lire à un enfant
      dạy em bé đọc
    • Le maître apprend aux élèves les verbes irréguliers anglais
      thầy giáo dạy cho học trò những động từ bất quy tắc trong tiếng Anh
    • Cela lui apprend à vivre
      đóbài học cho hắn trong cuộc sống
    • Je lui apprendrai à vivre
      tôi sẽ dạy biết thế nào là lễ độ, sẽ biết tay tôi
  3. báo cho biết
    • Apprendre une nouvelle à quelqu'un
      báo tin cho ai
    • Je vous apprends qu'il est arrivé, je vous apprends son arrivée
      tôi báo cho anh biết rằng đã đến
  4. biết được
    • Apprendre une nouvelle par un ami
      nhờ một người bạn biết được một tin
    • Apprendre qqch de la bouche de qqn
      nhờ ai nói biết được điều
    • J'ai appris par hasard un secret
      tôi tình cờ biết được một điều bí mật
  5. apprendre à+ học, tập
    • Apprendre à écrire
      học viết, tập viết
    • Apprendre à nager
      học bơi, tập bơi
    • Apprendre à supporter la douleur
      tập chịu đau cho quen