apprendre

ngoại động từ
  1. học
    • Il apprend l'algèbre
      học đại số
    • Je lui ai fait apprendre ses leçons
      tôi đã bắt học bài
    • Apprendre un texte par coeur
      học thuộc lòng một bài văn
    • Apprendre une langue, apprendre un métier
      học một ngôn ngữ, học một nghề
  2. dạy
    • Apprendre le latin à un enfant
      dạy tiếng la tinh cho em bé
    • Apprendre à lire à un enfant
      dạy em bé đọc
    • Le maître apprend aux élèves les verbes irréguliers anglais
      thầy giáo dạy cho học trò những động từ bất quy tắc trong tiếng Anh
    • Cela lui apprend à vivre
      đóbài học cho hắn trong cuộc sống
    • Je lui apprendrai à vivre
      tôi sẽ dạy biết thế nào là lễ độ, sẽ biết tay tôi
  3. báo cho biết
    • Apprendre une nouvelle à quelqu'un
      báo tin cho ai
    • Je vous apprends qu'il est arrivé, je vous apprends son arrivée
      tôi báo cho anh biết rằng đã đến
  4. biết được
    • Apprendre une nouvelle par un ami
      nhờ một người bạn biết được một tin
    • Apprendre qqch de la bouche de qqn
      nhờ ai nói biết được điều
    • J'ai appris par hasard un secret
      tôi tình cờ biết được một điều bí mật
  5. apprendre à+ học, tập
    • Apprendre à écrire
      học viết, tập viết
    • Apprendre à nager
      học bơi, tập bơi
    • Apprendre à supporter la douleur
      tập chịu đau cho quen

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "apprendre"