presto

/'prestou/
phó từ
  1. (âm nhạc) rất nhanh
  2. nhanh lên, mau (tiếng của người làm trò ảo thuật)
    • hey presto, pass!
      hấp , mau!
danh từ
  1. (âm nhạc) nhịp rất nhanh
  2. đoạn chơi rất nhanh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "presto"

Từ có nhắc đến "presto"

presto
The conductor signals presto to the orchestra.