priest

/pri:st/
danh từ
  1. thầy tu, thầy tế
  2. vồ đập (Ai-len)
ngoại động từ
  1. làm (ai) trở thành thầy tu (ai) trở thành thầy tế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "priest"

priest
A priest leads a community prayer service in a place of worship.