preside

/pri'zaid/
nội động từ
  1. ((thường) + at, over) chủ trì, làm chủ tịch (cuộc họp...), làm chủ toạ, ngồi ghế chủ toạ (bữa tiệc...)
  2. (nghĩa bóng) chỉ huy, điều khiển, nắm quyền tối cao
  3. (âm nhạc) giữ (pianô...)
    • to preside at the piano
      giữ pianô (trong một buổi hoà nhạc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "preside"

preside
The judge presides over the courtroom from the bench.