ptôse

Học thuật
Thân thiện
ptôse

La ptôse mammaire est un affaissement du sein.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Sự sa, sự tụt xuống: Chỉ tình trạng một cơ quan trong cơ thể bị sa xuống, tụt xuống hoặc lệch khỏi vị trí bình thường của .
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La ptôse mammaire peut survenir après une perte de poids importante. (Sự sa ngực có thể xảy ra sau khi giảm cân đáng kể.)
    • Le médecin a diagnostiqué une ptôse palpébrale chez le patient. (Bác sĩ đã chẩn đoán bệnh sa mắtbệnh nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ptôse viscérale": sa nội tạng.
    • La ptôse viscérale affecte principalement l'estomac ou les reins. (Sa nội tạng chủ yếu ảnh hưởng đến dạ dày hoặc thận.)
Biến thể từ gần giống
  • Ptosé (adj): (tính từ, giống đực) bị sa.
    • Un estomac ptosé. (Một cái dạ dày bị sa.)
  • Ptosique (adj): (tính từ) thuộc về chứng sa.
    • Des symptômes ptosiques. (Các triệu chứng thuộc về chứng sa.)
Từ đồng nghĩa
  • Descente (n.f): sự tụt xuống, sự sa xuống.
  • Prolapsus (n.m): (y học) sự sa, sự lồi ra (thường dùng cho các cơ quan như tử cung, trực tràng).
Các cụm từ liên quan
  • Ptôse gastrique: sa dạ dày.
  • Ptôse rénale: sa thận.
ptôse

La ptôse mammaire est un affaissement du sein.

danh từ giống cái
  1. (y học) sự sa, sự tụt