pureté

danh từ giống cái
  1. sự trong sạch, sự trong trắng; sự thuần khiết
    • Pureté de l'air
      sự trong sạch của không khí
    • Pureté de l'âme
      sự trong trắng của tâm hồn
    • Pureté des moeurs
      sự thuần khiết của phong tục
  2. sự trong sáng
    • Pureté du style
      sự trong sáng của lời văn
  3. độ ròng
    • Pureté chimique
      độ ròng hóa học

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "pureté"

pureté
La pureté de l'air est essentielle pour la santé.