pâleur

danh từ giống cái
  1. sự xanh xao, sự nhợt nhạt
    • Pâleur du teint
      nước da xanh xao
  2. màu nhạt, vẻ nhạt
    • La pâleur du ciel
      màu nhạt của nền trời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

pâleur
Le médecin remarque la pâleur inhabituelle du visage de son patient.