pénétré

tính từ
  1. thấm
    • Pénétré de pluie
      thấm nước mưa
  2. tin chắc, tự tin
    • Parler d'un ton pénétré
      nói với giọng tự tin
    • Pénétré de soi-même
      đầy tự tin

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "pénétré"

pénétré
Il est pénétré de l'importance de son travail.