péteur

Học thuật
Thân thiện
péteur

Un homme est connu comme un péteur dans son village.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người hay đánh rắm: Từ này dùng để chỉ một người (nam) thói quen hoặc thường xuyên "xì hơi" (đánh rắm). Đâymột từ , ít được dùng trong ngôn ngữ hiện đại mang sắc thái khá thô tục, thiếu trang trọng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Dans cette vieille comédie, le personnage du valet est un péteur. (Trong vở hài kịch đó, nhân vật người hầumột hay đánh rắm.)
    • Ce terme "péteur" n'est plus utilisé dans le langage courant. (Từ "péteur" này không còn được dùng trong ngôn ngữ thông dụng nữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này hầu như chỉ tồn tại với nghĩa gốc, trực tiếp không cách dùng nâng cao hay thành ngữ phổ biến do tính chất thô tục lỗi thời của .
Biến thể từ liên quan
  • Péter (động từ): đánh rắm, xì hơi. Đâyđộng từ gốc.
    • Arrête de péter, c'est impoli ! (Đừng đánh rắm nữa, thế là bất lịch sự đấy!)
  • Pet (danh từ giống đực): rắm, hơi . Danh từ chỉ hành động.
    • Il a lâché un pet silencieux mais mortel. (Hắn ta xả một tràng rắm lặng lẽ nhưng chết người.)
Từ đồng nghĩa (cùng sắc thái thô tục/thiếu trang trọng)
  • Lâcheur de vent (cụm từ): người xả hơi, người đánh rắm. (Nghĩa đen: kẻ thả gió).
  • Vesseur (danh từ, ): người hay đánh rắm. Từ đồng nghĩa cũng đã lỗi thời.
Lưu ý
  • Péteurmột từ rất thô tục không nên sử dụng trong các tình huống cần sự lịch sự, trang trọng. Ngay cả trong tiếng lóng hiện đại, cũng rất hiếm khi được dùng.
  • Đâymột từ (từ , nghĩa ), chủ yếu xuất hiện trong các văn bản, tác phẩm hoặc với mục đích gây cười thô thiển.
péteur

Un homme est connu comme un péteur dans son village.

danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) người hay đánh rắm