pêcher

{{pêcher}}
danh từ giống đực
  1. (thực vật học) cây đào
ngoại động từ
  1. câu, đánh (...)
    • Pêcher des poissons
      câu , đánh cá
  2. vớt
    • Pêcher un cadavre
      vớt một xác chết
  3. (thân mật) moi ra, lượm được
    • as -tu pêché ce costume?
      Cậu moi bộ quần áo ấyđâu ra thế?
nội động từ
  1. câu , đánh cá
    • pêcher en eau trouble
      xem eau
    • Péché, pécher.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm