quèn

  1. tt., khng. Tầm thường, chẳng đáng giá: chiếc xe máy quèn chức trưởng ban quèn thôi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

quèn
Một chiếc xe máy quèn đang đậu trước cửa hàng.