quê

  1. dt. I. 1. Nơi gia đình, họ hàng làm ăn, sinh sống từ nhiều đời, tình cảm gắn bó thân thiết với mình: về thăm quê xa quê đã nhiều năm. 2. Nông thôn: ở quê ra tỉnh. II. tt. Có vẻ mộc mạc, thô kệch, không tinh tế, thanh lịch: ăn mặc hơi quê trông quê lắm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quê
Ông bà tôi sống ở một ngôi làng nhỏ bên dòng sông quê.