quê

  1. terre natale; village natal; lieu d'origine
    • Quê tôiNam
      ma terre natale est Namha; je suis orginaire de Namha
  2. campagne
    • Về quê nghỉ
      aller se reposer à la campagne
    • quê cha đất tổ
      terre natale;(từ , nghĩa ) rustaud
    • Dáng điệu trông quê lắm
      un air bien rustaud

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quê
Ông bà tôi sống ở một ngôi làng nhỏ bên dòng sông quê.