qua

/kwei/
liên từ
  1. như, với tư cách
    • to attend a conference not qua a delegate, but qua an oberver
      tham dự hội nghị không phải với tư cách đại biểu với tư cách người quan sát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

qua
He attended the meeting qua an observer.