gant

Học thuật
Thân thiện
gant

Une femme enfile un gant de cuir brun avant de sortir.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Bao tay, găng tay: Vật dụng được đeo vào tay để giữ ấm, bảo vệ hoặc trang trí, thường ngăn riêng cho từng ngón tay.
    • Găng tay thể thao: Dụng cụ bảo vệ tay dùng trong các môn thể thao như đấm bốc, trượt tuyết.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il fait froid, mets tes gants. (Trời lạnh đấy, hãy đeo găng tay của con vào.)
    • Les gants de boxe sont obligatoires pour l'entraînement. (Găng đấm bốcbắt buộc cho buổi tập.)
    • Elle a acheté une paire de gants en cuir. ( ấy đã mua một đôi găng tay bằng da.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • aller comme un gant: Vừa vặn, hợp một cách hoàn hảo (về quần áo, cũng dùng cho ý tưởng, tình huống).

    • Cette robe lui va comme un gant. (Chiếc váy này vừa vặn với ấy như in.)
    • Cette solution va comme un gant à notre problème. (Giải pháp này hoàn toàn phù hợp với vấn đề của chúng ta.)
  • jeter le gant à quelqu'un: Thách thức ai đó.

    • Le concurrent a jeté le gant au champion en titre. (Đối thủ đã thách thức nhà vô địch hiện tại.)
  • relever le gant: Nhận lời thách thức, đáp trả thách thức.

    • Face à ces critiques, il a relevé le gant. (Trước những lời chỉ trích đó, anh ấy đã đáp trả.)
  • mettre des gants / prendre des gants: Hành động một cách thận trọng, tế nhị, lịch sự (như khi đeo găng tay vào).

    • Il faut prendre des gants pour lui annoncer la nouvelle. (Phải thật tế nhị khi thông báo tin đó cho anh ta.)
  • se donner des gants: Tự nhận công lao, tự cho mìnhngười có công.

    • Il se donne des gants de cette réussite. (Hắn tự nhận công lao về thành công này.)
Biến thể từ gần giống
  • Ganté (adj): đeo găng tay.

    • Une main gantée. (Một bàn tay đeo găng.)
  • Gantier (nm): Thợ làm găng tay; người bán găng tay.

  • Gantière (nf): Người phụ nữ làm hoặc bán găng tay.
Từ đồng nghĩa
  • Moufle (nf): Bao tay (loại không ngón riêng, thường để giữ ấm).
Thành ngữ liên quan
  • souple comme un gant: Mềm mỏng, dễ tính, dễ bảo.
    • Depuis qu'il est père, il est souple comme un gant. (Kể từ khi làm bố, anh ấy trở nên dễ tính hẳn.)
gant

Une femme enfile un gant de cuir brun avant de sortir.

danh từ giống đực
  1. bít tất tay, bao tay, găng
    • Des gants de laine
      đôi găng len
    • Gants de boxe
      găng đánh quyền Anh
    • aller comme un gant
      thích hợp vừa vặn
    • jeter le gant à quelqu'un
      thách thức ai
    • mettre des gants; prendre des gants
      làm kín đáo, làm thận trọng
    • relever le gant
      xem relever
    • se donner des gants
      tranh công
    • souple comme un gant
      mềm mỏng, dễ tính