qum

qum

A pilgrim visits the holy city of Qum.

Định nghĩa

Danh từ: - Thành phố Qum: "qum" tên một thành phốtây bắc Iran, được biết đến như một địa điểm hành hương quan trọng của người Hồi giáo dòng Shiite.

dụ sử dụng
  • (Nhiều người Hồi giáo Shiite đi đến Qum để hành hương tôn giáo.)
  • (Thành phố Qum nổi tiếng với các chủng viện thần học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the holy city of Qum": thành phố linh thiêng Qum.
    • Pilgrims gather in the holy city of Qum during religious festivals. (Những người hành hương tụ tập tại thành phố linh thiêng Qum trong các lễ hội tôn giáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Qum (địa danh): từ này thường được viết hoa khi chỉ tên riêng của thành phố.
  • Qom: một cách viết khác của cùng tên thành phố (phổ biến hơn trong tiếng Anh).
    • The city is also spelled as Qom in some sources. (Thành phố cũng được viết Qom trong một số nguồn.)
Từ đồng nghĩa
  • Thành phố hành hương: một địa điểm ý nghĩa tôn giáo, thu hút người hành hương.
  • Trung tâm tôn giáo: nơi tập trung các hoạt động học viện tôn giáo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs liên quan "qum" danh từ riêng chỉ địa danh.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "qum".