gum

Noun
  1. loài cây cung cấp chất gôm: cây khuynh diệp, cây sau sau, ...
  2. chất dán dính
  3. ( số nhiều) nướu răng, lợi
  4. Kẹo gôm ((cũng) gum-drop)
Verb
  1. chảy nhựa
    • these trees gum in the Spring
      những cây đó chảy nhựa trong mùa xuân
  2. dán dính
  3. nhai, xay (không răng)
  4. kéo giãn, sửa, làm mờ
    • if you gum the tape it is stronger
      nếu bạn kéo dây cao su sẽ trở nên mạnh hơn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "gum"

gum
The child chews a piece of gum.