régir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Chi phối, điều khiển: Chỉ hành động kiểm soát, quyết định cách thức hoạt động hoặc diễn biến của một sự vật, hiện tượng hoặc quy tắc ngữ pháp.
    • Quản lý, cai trị: Chỉ hành động điều hành, quảnmột tài sản, một vùng đất hoặc một nhóm người.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Les lois de la physique régissent l'univers. (Các định luật vậtchi phối vũ trụ.)
    • Le maire régit cette commune avec compétence. (Vị thị trưởng quảnthị trấn này một cách năng lực.)
    • Ce verbe régit l'emploi du subjonctif. (Động từ này chi phối cách dùng thức liên tiếp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être régi par": được điều chỉnh/chi phối bởi.
    • Le contrat est régi par le droit français. (Hợp đồng được điều chỉnh bởi luật pháp Pháp.)
  • Trong ngữ pháp, "régir" mô tả mối quan hệ giữa một từ (như giới từ, động từ, liên từ) với cách thức hoặc hình thái ngữ pháp của từ theo sau .
Biến thể từ gần giống
  • Régissant (participe présent/adj): đang chi phối, điều chỉnh.
    • les principes régissants (những nguyên tắc chi phối)
  • Régi (participe passé/adj): được chi phối, được quản lý.
    • un pays régi par des lois justes (một đất nước được quảnbởi những luật lệ công bằng)
Từ đồng nghĩa
  • Gouverner: cai trị, điều khiển.
  • Diriger: lãnh đạo, chỉ đạo.
  • Contrôler: kiểm soát.
  • Déterminer: quyết định, xác định (nghĩa chi phối).
Thành ngữ liên quan
  • "Régir d'une main de fer": cai trị/quảnbằng bàn tay sắt.
    • Le directeur régit l'entreprise d'une main de fer. (Giám đốc quảncông ty bằng bàn tay sắt.)
ngoại động từ
  1. chi phối
    • Lois qui régissent le mouvement des astres
      quy luật chi phối sự chuyển động của tinh tú
    • Conjonction qui régit le subjonctif
      liên từ chi phối lối liên tiếp
  2. quản lý, cai trị
    • Régir des biens
      quảntài sản
    • Régir une province
      cai trị một tỉnh