rougir

ngoại động từ
  1. làm đỏ
    • L'autome rougit les feuillages
      mùa thu làm đỏ cây
  2. nung đỏ
    • Rougir une barre de fer
      nung đỏ một thanh sắt
    • rougir ses mains
      nhúng tay vào máu, phạm tội giết người
nội động từ
  1. đỏ lên, thành đỏ
    • L'écrevisse rougit à la cuisson
      tôm đỏ lên khi nấu chín
  2. đỏ mặt
    • Rougir de honte
      đỏ mặt xấu hổ
  3. xấu hổ
    • Rougir de sa conduite
      xấu hổ cách cư xử của mình
    • Rougir de quelqu'un
      xấu hổ ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rougir"

Từ có nhắc đến "rougir"