rìu

  1. hache; cognée
    • múa rìu qua mắt thợ
      parler latin devant des Cordeliers

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rìu"

rìu
Người thợ dùng chiếc rìu để đẽo một khúc gỗ.