ríu

  1. emmêlé
    • Chỉ ríu
      fil emmêlé
  2. embarrassé (dans ses mouvements)
    • Mừng quá ríu cả chân tay
      avoir les bras et jambes embarrassés à force de joie
    • lưỡi ríu lại
      avoir la langue épaisse

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ríu"

ríu
Chỉ may bị ríu lại trong ống chỉ.