rúc

  1. đg. 1. Chui vào chỗ hẹp : Rệp rúc khe giường. 2. Cg. Rúc rỉa. bằng mỏ : Vịt rúc ốc.
  2. đg. Kêu từng hồi dài : Còi rúc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rúc
Một con vịt đang rúc ốc dưới nước.