rận

  1. dt Loài bọ sinh hút máu người, sống trong các nếp quần áo người ở bẩn: Aitrong chăn mới biết chăn rận (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rận"

rận
Một con rận nhỏ bò trên chiếc áo sơ mi màu trắng.