rạng

  1. t. 1. Mớisáng: Trời đã rạng. 2. Chói lọi, vẻ vang: Rạng vẻ ông cha.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rạng
Trời đã rạng, chim bắt đầu hót trên cành cây.