ragot

tính từ
  1. () mình bầu
    • Cheval ragot
      ngựa mình bầu
danh từ giống đực
  1. (săn bắn) lợn lòi đực hai ba tuổi
  2. (thân mật) chuyện ngồi lê đôi mách, chuyện xoi mói

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ragot"

ragot
Une collègue répète un ragot près de la machine à café.