râle

/'ræzl,dæzl/
Học thuật
Thân thiện
râle

Un râle d'eau marche dans les hautes herbes au bord d'un étang.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Động vật học) Gà nước: "râle" dùng để chỉ một loài chim thuộc họ gà nước, thường sốngcác vùng đầm lầy hoặc cánh đồng ẩm ướt.
    • (Y học) Tiếng ran: Trong y tế, "râle" chỉ âm thanh bất thường phát ra từ phổi hoặc đường hô hấp khi bệnh lý, thường được nghe thấy qua ống nghe.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ (Động vật học):

    • Le râle est un oiseau discret qui vit dans les marais. (Gà nướcmột loài chim kín đáo sốngcác vùng đầm lầy.)
    • Nous avons entendu le cri du râle dans les roseaux. (Chúng tôi đã nghe thấy tiếng kêu của con gà nước trong đám sậy.)
  • Danh từ (Y học):

    • Le médecin a détecté des râles à l'auscultation des poumons. (Bác sĩ đã phát hiện ra tiếng ran khi nghe phổi.)
    • La présence de râles humides peut indiquer un œdème pulmonaire. (Sự hiện diện của ran ướt có thể chỉ ra tình trạng phù phổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Râle à l'auscultation": tiếng ran khi nghe (bằng ống nghe).
    • Le patient présente des râles crépitants à l'auscultation. (Bệnh nhân có tiếng ran nổ khi nghe.)
Biến thể từ gần giống
  • Râler (động từ): kêu càu nhàu, than phiền (nghĩa thông tục, khác biệt với danh từ "râle").
    • Il a passé la soirée à râler contre le service. (Anh ấy đã dành cả buổi tối để càu nhàu về dịch vụ.)
Từ đồng nghĩa
  • (Động vật học): "Poule sultane" (một loài chim nước khác, không hoàn toàn giống).
  • (Y học): "Bruit respiratoire anormal" (âm thanh hô hấp bất thường).
Thành ngữ liên quan
  • Être au râle (thông tục): ở trong tình trạng rất tồi tệ, kiệt sức.
    • Après cette longue course, il est complètement au râle. (Sau chặng chạy dài đó, anh ta hoàn toàn kiệt sức.)
râle

Un râle d'eau marche dans les hautes herbes au bord d'un étang.

danh từ giống đực
  1. (động vật học) gà nước
    • Râle des genêts
      gà nước ruộng
    • Râle d'eau
      gà nước mỏ dài
  2. (y học) tiếng ran
    • Râle humide
      ran ướt
    • Râle crépitant
      ran nổ