râle

/'ræzl,dæzl/
danh từ giống đực
  1. (động vật học) gà nước
    • Râle des genêts
      gà nước ruộng
    • Râle d'eau
      gà nước mỏ dài
  2. (y học) tiếng ran
    • Râle humide
      ran ướt
    • Râle crépitant
      ran nổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

râle
Un râle d'eau marche dans les hautes herbes au bord d'un étang.