ramolli

tính từ
  1. mềm ra
  2. (thân mật) đã lẫn
    • Un vieux ramolli
      một ông già đã lẫn
  3. lừ đừ, lờ ngờ
danh từ giống đực
  1. (thân mật) người đã lẫn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ramolli
Un vieux ramolli regarde par la fenêtre avec un air absent.