ramolli

Học thuật
Thân thiện
ramolli

Un vieux ramolli regarde par la fenêtre avec un air absent.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Mềm ra, bị làm mềm: Trạng thái của một vật chất ban đầu cứng hoặc chắc trở nên mềm hơn do tác động bên ngoài (như nhiệt độ, độ ẩm).
    • (Thân mật) Đã lẫn, lú lẫn, lờ đờ: Dùng để miêu tả một người, đặc biệtngười già, trí óc không còn minh mẫn, phản ứng chậm chạp.
  2. Danh từ giống đực:

    • (Thân mật) Người đã lẫn, người lú lẫn: Chỉ một người, thườngđàn ông lớn tuổi, biểu hiện suy giảm trí nhớ khả năng nhận thức.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Le pain est resté à l'air libre et il est devenu tout ramolli. (Bánh mì để ngoài không khí đã trở nên mềm nhũn ra.)
    • Après sa maladie, il est un peu ramolli. (Sau trận ốm, ông ấy có vẻ hơi lờ đờ.)
  • Danh từ:

    • Ne fais pas attention à ce qu'il dit, c'est un vieux ramolli. (Đừng để ý đến những ông ta nói, đómột ông già đã lẫn rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir la tête ramollie": (thành ngữ, thân mật) có nghĩađầu óc không còn minh mẫn, tư duy kém linh hoạt.
    • Depuis qu'il a pris sa retraite, on dirait qu'il a la tête ramollie. (Kể từ khi nghỉ hưu, trông như thể đầu óc ông ấy không còn được tinh tường nữa.)
Biến thể từ gần giống
  • Ramollir (động từ): làm mềm ra, làm cho mềm đi.

    • Ramollir du beurre avant de l'utiliser. (Làm mềm trước khi sử dụng.)
  • Ramollissement (danh từ giống đực): sự làm mềm; (y học) sự nhũn (não, ).

    • Un ramollissement cérébral. (Chứng nhũn não.)
Từ đồng nghĩa
  • Mou, amolli (tính từ): mềm.
  • Gâteux, sénile (tính từ/danh từ): lẫn, lú lẫn (về tuổi già).
Từ trái nghĩa
  • Dur, ferme (tính từ): cứng, chắc.
  • Vif, alerte (tính từ): nhanh nhẹn, minh mẫn.
ramolli

Un vieux ramolli regarde par la fenêtre avec un air absent.

tính từ
  1. mềm ra
  2. (thân mật) đã lẫn
    • Un vieux ramolli
      một ông già đã lẫn
  3. lừ đừ, lờ ngờ
danh từ giống đực
  1. (thân mật) người đã lẫn