rapacity

/rə'peiʃəsnis/ Cách viết khác : (rapacity) /rə'pæsiti/
Học thuật
Thân thiện
rapacity

The merchant's rapacity was evident as he hoarded every coin.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính tham lam, sự tham tàn: Chỉ trạng thái hoặc phẩm chất của việc lòng tham quá mức, đặc biệt trong việc chiếm đoạt tài sản, tiền bạc hoặc quyền lực của người khác một cách tàn nhẫn.
    • Tính tham ăn, sự phàm ăn: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Chỉ sự thèm ăn quá mức, không thể kiểm soát.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The rapacity of the colonial rulers drained the country's resources. (Tính tham tàn của những kẻ cai trị thực dân đã vét cạn kiệt tài nguyên của đất nước.)
    • He was known for his rapacity in business dealings. (Hắn ta nổi tiếng sự tham lam trong các giao dịch kinh doanh.)
    • The rapacity of the wolves drove them to hunt relentlessly. (Tính tham ăn của bầy sói khiến chúng săn mồi không ngừng nghỉ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with rapacity": một cách tham lam, tàn bạo.

    • The corporation expanded with rapacity, swallowing smaller competitors. (Tập đoàn mở rộng một cách tham lam, nuốt chửng các đối thủ cạnh tranh nhỏ hơn.)
  • "sheer rapacity": sự tham lam trắng trợn/thuần túy.

    • The invasion was motivated by sheer rapacity for the region's oil. (Cuộc xâm lược được thúc đẩy bởi sự tham lam trắng trợn đối với dầu mỏ của khu vực.)
Biến thể từ gần giống
  • Rapacious (tính từ): tham lam, tàn bạo.

    • a rapacious dictator (một tên độc tài tham lam)
  • Rapaciousness (danh từ): đồng nghĩa với "rapacity", chỉ tính tham lam.

    • the rapaciousness of the loan sharks (tính tham lam của những tay cho vay nặng lãi)
Từ đồng nghĩa
  • Greed: lòng tham.
  • Avarice: tính tham lam (đặc biệt về của cải).
  • Cupidity: lòng ham muốn, tính tham lam.
  • Voracity: tính tham ăn, sự háu ăn.
Thành ngữ liên quan
  • "the rapacity of power": sự tham lam của quyền lực.

    • History is filled with examples of the rapacity of power. (Lịch sử chứa đầy những dụ về sự tham lam của quyền lực.)
  • "driven by rapacity": bị thúc đẩy bởi lòng tham.

    • His actions were driven by rapacity, not necessity. (Hành động của hắn bị thúc đẩy bởi lòng tham, chứ không phải sự cần thiết.)
rapacity

The merchant's rapacity was evident as he hoarded every coin.

danh từ
  1. tính tham lạm, sự tham tàn
  2. tính tham ăn, tính phàm ăn