rapacity

/rə'peiʃəsnis/ Cách viết khác : (rapacity) /rə'pæsiti/
danh từ
  1. tính tham lạm, sự tham tàn
  2. tính tham ăn, tính phàm ăn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rapacity
The merchant's rapacity was evident as he hoarded every coin.