ruche

/ru:ʃ/
Học thuật
Thân thiện
ruche

L'apiculteur inspecte une ruche dans un champ fleuri.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Đõ ong, thùng ong, tổ ong: Một cấu trúc nhân tạo hoặc tự nhiên nơi đàn ong sinh sống sản xuất mật.
    • Băng vải xếp nếp tổ ong: Một dải vải, ren hoặc trang trí được xếp thành nhiều nếp nhỏ, giống như hình dạng của tổ ong, thường dùng trong thời trang hoặc trang trí nội thất.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'apiculteur a inspecté la ruche. (Người nuôi ong đã kiểm tra thùng ong.)
    • Elle a cousu une ruche de dentelle sur le col de la robe. ( ấy đã khâu một dải ren xếp nếp tổ ong lên cổ áo của chiếc váy.)
    • Une ruche sauvage était accrochée à la branche de l'arbre. (Một tổ ong hoang đã bám trên cành cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être une vraie ruche": (nghĩa bóng) Là một nơi rất nhộn nhịp, đông đúc hoạt động sôi nổi, giống như một tổ ong.
    • Le marché en plein air est une vraie ruche le dimanche matin. (Chợ trờimột nơi nhộn nhịp như tổ ong vào sáng Chủ nhật.)
Biến thể từ gần giống
  • Ruchette (n.f): Thùng ong nhỏ, tổ ong nhỏ.
  • Rucher (n.m): Trại nuôi ong, nơi đặt nhiều thùng ong.
  • Apiculteur/Apicultrice (n.m/n.f): Người nuôi ong.
Từ đồng nghĩa
  • Nid d'abeilles: Tổ ong (nghĩa đen).
  • Garniture plissée: Đồ trang trí xếp nếp (trong ngữ cảnh thời trang).
Thành ngữ liên quan
  • "Bourdonner comme une ruche": (nghĩa bóng) Ồn ào, náo nhiệt như một tổ ong.
    • La salle de classe bourdonnait comme une ruche avant l'arrivée du professeur. (Lớp học ồn ào như một tổ ong trước khi giáo viên đến.)
ruche

L'apiculteur inspecte une ruche dans un champ fleuri.

danh từ giống cái
  1. đõ ong, thùng ong, tổ ong
    • Ruche à cadres
      thùng ong cầu
    • Ra reine d'une ruche
      con ong chúa trong tổ ong
  2. băng vải xếp nếp tổ ong