ruche

/ru:ʃ/
danh từ giống cái
  1. đõ ong, thùng ong, tổ ong
    • Ruche à cadres
      thùng ong cầu
    • Ra reine d'une ruche
      con ong chúa trong tổ ong
  2. băng vải xếp nếp tổ ong

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ruche"

ruche
L'apiculteur inspecte une ruche dans un champ fleuri.