rogue

/roug/
tính từ
  1. kiêu kỳ, ngạo mạn
    • Prendre un ton rogue
      lên giọng kiêu kỳ
danh từ giống cái
  1. trứng cá (làm) mồi câu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "rogue"

rogue
Une femme achète du rogue au marché aux poissons.