roque

Học thuật
Thân thiện
roque

Le joueur d'échecs effectue le roque avec sa tour.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Cờ vua) Sự nhập thành: Trong cờ vua, "roque" là một nước đi đặc biệt liên quan đến Vua một quân Xe, trong đó Vua di chuyển hai ô về phía Xe Xe nhảy qua Vua để đứng ở ô bên cạnh. Nước đi này giúp đưa Vua vào vị trí an toàn hơn đưa Xe vào trung tâm bàn cờ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le joueur a effectué un petit roque. (Kỳ thủ đã thực hiện nước nhập thành ngắn.)
    • Le grand roque est souvent plus difficile à réaliser en milieu de partie. (Nước nhập thành dài thường khó thực hiện hơngiữa ván cờ.)
    • Il a perdu le droit au roque après avoir déplacé son roi. (Anh ấy đã mất quyền nhập thành sau khi di chuyển vua của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Petit roque": Nhập thành ngắn (nhập thành cánh Vua). Đâynước nhập thành với quân Xe gần hơn, nằmcánh Vua.

    • Le petit roque est généralement plus rapide à réaliser. (Nước nhập thành ngắn thường được thực hiện nhanh hơn.)
  • "Grand roque": Nhập thành dài (nhập thành cánh Hậu). Đâynước nhập thành với quân Xe xa hơn, nằmcánh Hậu.

    • Il a choisi le grand roque pour sécuriser son roi. (Anh ấy đã chọn nước nhập thành dài để bảo vệ vua của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Roquer (động từ): Thực hiện nước nhập thành.
    • Il est encore possible de roquer. (Vẫn còn có thể nhập thành.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhập thành: Đâythuật ngữ tiếng Việt chính xác phổ biến nhất cho "roque" trong cờ vua. Không từ đồng nghĩa khác trong tiếng Pháp cho nước đi đặc biệt này.
Lưu ý
  • Từ "roque" trong tiếng Pháp gần như chỉ được sử dụng trong ngữ cảnh cờ vua. Nghĩa "sự đảo quân tháp" được nhắc đến trong ngữ cảnh tham khảo chínhcách diễn đạt khác của "nhập thành".
  • Đâymột thuật ngữ chuyên ngành. Trong giao tiếp hàng ngày, từ này sẽ không xuất hiện trừ khi nói về cờ vua.
roque

Le joueur d'échecs effectue le roque avec sa tour.

danh từ giống đực
  1. (đánh bài) (đánh cờ) sự đảo quân tháp