commend

/kə'mend/
ngoại động từ
  1. khen ngợi, ca ngợi, tán dương; tuyên dương
    • to commend someone's work
      tán dương (ca ngợi) công việc của ai
  2. hấp dẫn, được ưa thích, được tán thành
    • this book doesn't commend itself to me
      quyển sách này không hấp dẫn tôi
  3. gửi gấm, giao phó, phó thác; giới thiệu, tiến cử
    • to commend something to someone (someone's care)
      giao phó cái cho ai
    • commend me to
      ((thường) mỉa) hãy giới thiệu tôi, hãy tiến cử tôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "commend"

commend
The teacher will commend the student for her excellent work.