recrudesce

/,ri:kru:'des/
nội động từ
  1. sưng lại (vết thương...)
  2. phát sinh lại (bệnh sốt...)
  3. lại nổ bùng; lại diễn ra (cuộc nổi loạn, hoạt động...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "recrudesce"

recrudesce
The patient's skin condition began to recrudesce after a period of calm.