develop

/di'veləp/
ngoại động từ
  1. trình bày, bày tỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề...)
    • to develop
      tỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề...)
    • to one's views on a subject
      trình bày quan điểm về một vấn đề
  2. phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt
    • to develop industry
      phát triển công nghiệp
    • to develop an industrial area
      mở rộng khu công nghiệp
    • to develop one's mind
      phát triển trí tuệ
    • to develop one's body
      phát triển cơ thể, làm cho cơ thể nở nang
  3. khai thác
    • to develop resources
      khai thác tài nguyên
  4. nhiễm, tiêm nhiễm (thói quen...); ngày càng bộc lộ , ngày càng phát huy (khả năng, khuynh hướng...)
    • to develop a bad habit
      nhiễm thói xấu
    • to develop a gilf for machematics
      ngày càng bộc lộ khiếu về toán
  5. (nhiếp ảnh) rửa (phim ảnh)
  6. (quân sự) triển khai, mở
    • to develop an attack
      mở một cuộc tấn công
  7. (toán học) khai triển
nội động từ
  1. tỏ ra, bộc lộ ra, biểu lộ ra
  2. phát triển, mở mang, nảy nở
    • seeda develop into plants
      hạt giống phát triển thành cây con
  3. tiến triển
    • the story developed into good ending
      câu chuyện tiến triển đến một kết thúc tốt đẹp
  4. hiện (ảnh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

develop
The photographer will develop the film in the darkroom.