redire

ngoại động từ
  1. nói lại, lắp lại
    • Redire des vérités utiles
      nói lại những sự thật bổ ích
    • Le perroquet redit ce qu'on lui a appris
      con vẹt lặp lại những người ta dạy
  2. mách lại
    • Il redit tout
      mách lại hết
nội động từ
  1. chỉ trích, chê bai
    • Trouver à redire à tout
      cái gì cũng chê bai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "redire"

Từ có nhắc đến "redire"