redite

danh từ giống cái
  1. câu lắp lại
    • Les redites dans un discours
      những câu lắp lại trong một bài diễn văn
  2. (từ ; nghiã ) sự nói lại, sự lắp lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

redite
Un orateur évite les redites dans son discours.